Tham khảo giá XNK 14/1

Email In

Tham khảo giá XNK 14/1

Nhập khẩu


Nhiên liệu

1. Dầu bôi trơn dạng hộp xịt Model: CRC 5-56 320ml/can, 10can/hộp) (Hiệu Kure co.,ltd). Hàng mới 100%; 4150 JPY/hộp; Cảng Hải Phòng
2. Khí công nghiệp hóa lỏng Argon>99,999%. Xuất xứ TQ; 315 USD/tấn; Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Phân bón, hoá chất và nhựa
3. Phân đạm UREA, công thức hoá học (NH2)2CO. Thành phần Ni tơ >= 46,0%; 4000000 VND/tấn; Cửa khẩu Tà Lùng (Cao Bằng)
4. Phân bón DAP đóng bao 50kg(N=17.5%, P2O5=46%); 385 USD/tấn; Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)
5. Hạt nhựa Dupont PET FC01 BK507; 3.01 USD/kg; Bưu điện hải Phòng
6. Hạt nhựa - POLYPROPYLENE HOMOPOLYMER (  Chính phẩm dạng nguyên sinh). Grade: HO30SG (25kg/bao).; 1120 USD/tấn; Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh)
7. HạT NHựA HIPS; 1.29 USD/kg; ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
8. Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh POLYPROPYLENE RESIN MOPLEN HP 500N; 1150 USD/tấn; Kho ngoại quan KCN Tân Tạo
9. Hạt nhựa LLDPE 118W; 2225 USD/tấn; Kho ngoại quan Sóng Thần
10. Hạt nhựa gnuyên sinh chính phẩm LLDPE 218W; 1255 USD/tấn; KNQ C.ty Cổ Phần địa ốc Areco

Thép
11. Thép tấm cán nóng,chưa tráng phủ mạ,không hợp kim 44.0mmx3280mmx5000mm; 1000 USD/tấn; Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
12. Dây thép cuộn không hợp kim SAE 1018AK phi 5.20mm; 0.7 USD/kg; Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
13. Thép Tấm 0.75*1000*900 mm; 0.87 USD/kg; Cảng khô - ICD Thủ Đức

Gỗ

14. Gỗ Chò chỉ xẻ (N3); 130 USD/m3; Cửa khẩu Nậm Cắn (Nghệ An)
15. Gỗ tròn  MLH (N5-8) Đường.Kính từ 60cm-up REG; 123 USD/m3; Cảng Cần Thơ
16. Gỗ tròn Bạch đàn Diversicolor FSC; 175 USD/m3; Cảng Qui Nhơn (Bình Định)
17. Gỗ xẽ nhóm 1 hương; 1500 USD/m3; Cửa khẩu Bắc Đai (An Giang)
18. Gỗ xẻ nhóm I đã qua xử lý: Cẩm Lai; 1500.01 USD/m3; Cửa khẩu BupRăng (Đắc Lắc)

Xuất khẩu


Nhiên liệu


19. M.92   tái xuất theo  TK 343NT/KV3; 714 USD/tấn; Cửa khẩu Vĩnh Xương (An Giang)
20. Dầu DO 0,25%S (Xuất theo tờ khai tạm nhập sô 266/NK/TN/KV3); 636 USD/tấn; Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh)
21. DO 0.25 . Hàng  tái xuất theo TK số  313/NTX/KV3 (2009); 637 USD/tấn; Cảng Nhà bè (Hồ Chí Minh)
22. FO XUAT THEO TK 246/XTN/KV3; 501 USD/tấn; Cảng Bà Rịa Vũng Tàu
23. Dầu nhớt SAE 20W50 SF/CF (200 lít/thùng); 30 USD/thùng; Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
24. Dầu nhớt HYDRAULIC AW 68 (200 lít/thùng); 30 USD/thùng; Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
25. Dầu nhớt HYDRAULIC AW 32 (200 lít/thùng); 30 USD/thùng; Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
26. Dầu nhớt GEAR OIL HD 90 (200 lít/thùng); 30 USD/thùng; Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
27. Dầu nhớt GEAR OIL HD 140 (200 lít/thùng)           Phí hoa hông :360USD; 30 USD/thùng; Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
28. Nhiên liệu Diesel dùng cho động cơ tốc độ cao (Diesel 0,25%S); 668 USD/tấn; Cảng Cửa Lò (Nghệ An)

Thép
29. Thép cán nóng dạng cuộn ko hợp kim2mmx1250mm; 480 USD/tấn; Hải quan Cửa khẩu Bến Lức
30. Thép ống hộp 40*80*1.0mm*6m; 0.54 USD/kg; Cửa khẩu Bình Hiệp (Long An)
31. Thép giải băng cán nguội, dạng cuộn, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ 217mm*1.0mm; 590 USD/tấn; Cửa khẩu Cầu Treo (Hà Tĩnh)

 

InfoTV
InfoTV
 

Kinh doanh - Đầu tư

Doanh nghiệp

Thông tin cần biết



Hà Nội
Đà Nẵng
TP HCM

Tin kinh tế tổng hợp

Video Mới Nhất

Từ 01/06: Công bố thông tin chứng khoán theo quy định mới